CLASS D · 2 CH

Đại lý · Cục đẩy công suất
Dòng DH
Cục đẩy công suất rạp chiếu phim
Dòng DH là dòng cục đẩy Class D cao cấp, được cấp bằng sáng chế độc quyền của SOVOX.
ClassClass Dtopology
Channels2per unit
Power @ 8 Ω2 × 2300 Wrated
Rack height1.5U (66 mm)19-inch
01
Features
- Tốc độ lấy mẫu nội bộ lên tới 384 kHz, đem lại tỷ số tín hiệu/nhiễu và chất lượng âm thanh vượt trội.
- Quản lý công suất dòng điện: tự động giới hạn bảo vệ khi tải bất thường.
- Phát hiện quá dòng theo từng xung: bảo vệ các bóng MOSFET tầng xuất âm chuẩn xác theo từng chu kỳ xung.
- Mạch PFC xen kẽ với nguồn hai ray LLC, cân bằng tối ưu giữa mật độ linh kiện và mật độ công suất.
- Thiết kế mô phỏng nhiệt với sự hỗ trợ của AI. Bo mạch PCB 4 lớp chuẩn công nghiệp với lớp đồng dày 2 OZ.
- Linh kiện cao cấp (NICHICON, NEUTRIK, CANARE, TEAPO, BMC, IXYS, SILAB).
- Khung máy chuẩn 1,5U nặng 8,9 kg giúp triển khai tủ rack vô cùng tiết kiệm không gian và chi phí.
02
Overview
Dòng DH là dòng cục đẩy công suất cao cấp, được cấp bằng sáng chế độc quyền của SOVOX.
Thiết bị sử dụng mạch PFC xen kẽ và bộ nguồn hai ray DC-DC cộng hưởng LLC, cân bằng tối ưu giữa mật độ linh kiện và mật độ công suất, cấp dòng dồi dào cho tầng xuất âm. Tổng công suất vượt mốc 10000 W trên 2 đến 4 kênh, công suất mỗi kênh từ 1000 W đến 5500 W.
03
Specifications
| DH4100 | DH4130 | DH2230 | |
| Class khuếch đại | Class D | ||
| Số kênh | 4 | 4 | 2 |
| Công suất ngõ ra định mức (8 Ω) | 4 × 1000 W | 4 × 1300 W | 2 × 2300 W |
| Công suất ngõ ra định mức (4 Ω) | 4 × 1900 W | 4 × 2600 W | 4 × 4600 W |
| Công suất ngõ ra (2 Ω) | 4 × 2500 W | 4 × 2900 W | 2 × 5400 W |
| Đáp tuyến tần số | 20 Hz–20 kHz (±0.35 dB @1 W) | ||
| Tổng méo hài THD | 0.05% (1 kHz @1 W) | ||
| Dải động | 112 dB (trọng số A) | ||
| Hệ số cản dịu (Damping Factor) | > 300 | ||
| Độ nhạy / Trở kháng ngõ vào | 1,40 V · 20 kΩ cân bằng / 10 kΩ không cân bằng | ||
| Độ lợi điện áp | 36.1 / 33.1 / 30.1 dB | 36.9 / 33.9 / 30.9 dB | 39.7 / 36.7 / 33.7 dB |
| Cổng kết nối ngõ vào | NEUTRIK XLR (đực × 4 · cái × 4) | ||
| Cổng kết nối ngõ ra | NEUTRIK speakON NL4 × 4 | ||
| Tản nhiệt | Quạt tản nhiệt điều khiển theo nhiệt độ × 3 | ||
| Mạch bảo vệ | Đèn báo: Sự cố · Méo tiếng · Tải · Ngõ ra · Ngõ vào · Chờ · Nguồn | ||
| Nguồn điện | AC 100–240 V, 50 / 60 Hz | ||
| Chiều cao rack | 1.5U (66 mm) | ||
| Kích thước R×C×S (mm) | W483 × H66 × D404 | ||
| Trọng lượng tịnh | 8.9 kg | ||
- 1Các thông số công suất ngõ ra là công suất liên tục (RMS) ở mức trở kháng được chỉ định. Công suất liên tục của cục đẩy tối thiểu phải bằng định mức AES 100 giờ của loa phối ghép, và công suất ở trở kháng tương ứng không được vượt quá công suất chương trình (program power) của loa để tránh méo vỡ tiếng (clipping) và hư hại củ loa (tham khảo bảng thông số kỹ thuật loa tương ứng).
- 2Đáp tuyến tần số và THD được đo ở công suất ngõ ra 1 W; dải động được tính theo trọng số A. Các kết quả đo theo quy chuẩn khác nhau không thể so sánh trực tiếp. Các thông số không ghi rõ kênh áp dụng chung cho cả ba model.
- 3Độ lợi điện áp được cung cấp dưới dạng ba giá trị tùy chọn, tương ứng với mức chọn độ lợi / độ nhạy ở mặt trước. Chiều cao tủ rack 1,5U tương đương 66 mm (1U = 44,45 mm).
- 4⚠️ Đang chờ bộ phận R&D xác nhận: DH2230 là model hai kênh nhưng ô 4 Ω lại ghi `4 × 4600 W` và ô 2 Ω ghi `2 × 5400 W / 4 Ω`, không khớp với số lượng kênh và nhiều khả năng là lỗi đánh máy; cổng kết nối ngõ ra được ghi là `speakON NL4 × 4` cho cả ba model, cần đối chiếu với số kênh thực tế của DH2230. Các thông số trên trang này được lấy từ tài liệu hiệu chỉnh của R&D; trường hợp có sự khác biệt, bản hiệu chỉnh mới nhất của R&D sẽ được áp dụng.

