PRO SERIES

PRO 3" Compression Driver

Model  SV-078H-06-165-0450-01

850Hz–20kHzFrequency Range
101dBSensitivity
6ΩImpedance
80WRated Power

Features

  • 3 inch High-frequency Driver
  • Titanium dome
  • Heat-resistant Voice Coil
Tải xuống PDF
01Thông số kỹ thuật chung
Đơn vịGiá trị
Diameter mmΦ165
Nominal impedance Ω6
Program power [1] W80
AES power rating [2] W50
Sensitivity [3] dB101
Frequency range HzF0–20kHz
Voice coil diameter inch3
Frame material —Aluminum basket
Magnet material —Ferrite
Recommended crossover [4] Hz2KHz
Xmax [5] mm2.8
Driver displacement enclosure L0.98
02Thông số T/S dải LF [6]
DC resistanceRe (Ω)—
Resonance frequencyFs (Hz)—
Moving massMms (g)—
ComplianceCms (mm/N)—
Mechanical lossesRms (kg/s)—
Force factorBL (N/A)—
Mechanical Q-factorQms—
Electrical Q-factorQes—
Total Q-factorQts—
Equivalent air volumeVas (L)—
Voice coil InductanceLe (mH)—
Diaphragm areaSd (cm²)—
Reference efficiencyη0 (%)—
03Shipping Information
Net weightkg4.4
Unit sizemm∅165×H64
Multipack weightkg—
04Đường cong SPL & Trở kháng
SPL and impedance curve
Được đo bằng thiết bị KLIPPEL trong phòng phi dội âm kích thước đầy đủ của SOVOX.
05Dimensions mm
dimension drawing

Ghi chú kiểm tra

  1. Công suất chương trình (Program power) được định nghĩa lớn hơn 3 dB so với công suất AES.
  2. Được kiểm tra trong không khí tự do trong hai giờ theo tiêu chuẩn AES 2-1984 Rev. 2003.
  3. Được đo trên trục tại 2 V, khoảng cách 1 m. SPL được chuẩn hóa về công suất 1 W tương đương.
  4. Bộ lọc thông cao với độ dốc tối thiểu 12 dB/oct được khuyến nghị để bảo vệ củ loa.
  5. Xmax = (Hvc − Hg) / 2, trong đó Hvc là chiều cao cuộn âm và Hg là chiều cao khe từ.
  6. Các thông số Thiele-Small được đo bằng máy phân tích Klippel sau giai đoạn rà loa ban đầu.