PRO SERIES

PRO 10" Woofer

Model  SV-250W-06-115-0072-01

75–4kHzFrequency Range
92dBSensitivity
6ΩImpedance
400WRated Power

Features

  • 10 inch woofer
  • Light weight and High-Rigidity Diaphragm
  • Heat-resistant Voice Coil
Tải xuống PDF
01Thông số kỹ thuật chung
Đơn vịGiá trị
Diameter mm∅260
Nominal impedance Ω6
Program power [1] W400
AES power rating [2] W200
Sensitivity [3] dB92
Frequency range Hz75–4kHz
Voice coil diameter inch1.75
Frame material —Iron basket
Magnet material —Ferrite
Recommended crossover [4] Hz800Hz
Xmax [5] mm4.3
Driver displacement enclosure L1.745
02Thông số T/S dải LF [6]
DC resistanceRe (Ω)5.1
Resonance frequencyFs (Hz)77
Moving massMms (g)37.2
ComplianceCms (mm/N)0.11
Mechanical lossesRms (kg/s)3.48
Force factorBL (N/A)11
Mechanical Q-factorQms5.21
Electrical Q-factorQes0.73
Total Q-factorQts0.66
Equivalent air volumeVas (L)19.1932
Voice coil InductanceLe (mH)0.43
Diaphragm areaSd (cm²)346.36
Reference efficiencyη0 (%)1.1
03Shipping Information
Net weightkg2.72
Unit sizemm∅260×H119
Multipack weightkg—
04Đường cong SPL & Trở kháng
SPL and impedance curve
Được đo bằng thiết bị KLIPPEL trong phòng phi dội âm kích thước đầy đủ của SOVOX.
05Dimensions mm
dimension drawing

Ghi chú kiểm tra

  1. Công suất chương trình (Program power) được định nghĩa lớn hơn 3 dB so với công suất AES.
  2. Được kiểm tra trong không khí tự do trong hai giờ theo tiêu chuẩn AES 2-1984 Rev. 2003.
  3. Được đo trên trục tại 2 V, khoảng cách 1 m. SPL được chuẩn hóa về công suất 1 W tương đương.
  4. Bộ lọc thông cao với độ dốc tối thiểu 12 dB/oct được khuyến nghị để bảo vệ củ loa.
  5. Xmax = (Hvc − Hg) / 2, trong đó Hvc là chiều cao cuộn âm và Hg là chiều cao khe từ.
  6. Các thông số Thiele-Small được đo bằng máy phân tích Klippel sau giai đoạn rà loa ban đầu.