PRO SERIES

PRO 3" Coaxial Speaker Driver (Wool Cone)

Model  SVF090WR-44-068-098

125–20kHzFrequency Range
82dBSensitivity
4ΩImpedance
15WRated Power

Features

  • 3-inch wool cone woofer
  • 0.75-inch dome tweeter
  • Sovox ISP coaxial architecture
  • One of the world's smallest two-way coaxial speakers
  • Magnetic Shielding Design
  • Multiple sub-models available for selection

1.018.000 VND

Tải xuống PDF
01Thông số kỹ thuật chung
Đơn vịLFHF
Diameter mm∕89∕19.7
Nominal impedance Ω44
Program power [1] W155
AES power rating [2] W103
Sensitivity [3] dB8286
Frequency range HzF0–8kF0–20k
Voice coil diameter mm∕20.4∕19.4
Frame material —Iron basket
Magnet material —Ferrite (Y30)NdFeB
Recommended crossover [4] Hz2.5k
Xmax [5] mm4.0—
Xmech [6] mm5.15—
Driver displacement enclosure L0.137—
02Thông số T/S dải LF [6]
DC resistanceRe (Ω)3.68
Resonance frequencyFs (Hz)125.9
Moving massMms (g)2.995
ComplianceCms (mm/N)0.533
Mechanical lossesRms (kg/s)0.297
Force factorBL (N/A)2.486
Mechanical Q-factorQms7.981
Electrical Q-factorQes1.412
Total Q-factorQts1.200
Equivalent air volumeVas (L)0.7568
Voice coil InductanceLe (mH)0.152
Diaphragm areaSd (cm²)31.67
Reference efficiencyη0 (%)0.103
03Shipping Information
Net weightkg0.45
Unit sizemm∅89×H53
Multipack weightkg—
04Đường cong SPL & Trở kháng
SPL and impedance curve
Được đo bằng thiết bị KLIPPEL trong phòng phi dội âm kích thước đầy đủ của SOVOX.
05Dimensions mm
dimension drawing

Ghi chú kiểm tra

  1. Công suất chương trình (Program power) được định nghĩa lớn hơn 3 dB so với công suất AES.
  2. Được kiểm tra trong không khí tự do trong hai giờ theo tiêu chuẩn AES 2-1984 Rev. 2003.
  3. Được đo trên trục tại 2.83 V, khoảng cách 1 m. SPL được chuẩn hóa về công suất 1 W tương đương.
  4. Bộ lọc thông cao với độ dốc tối thiểu 12 dB/oct được khuyến nghị để bảo vệ củ loa.
  5. Xmax = (Hvc − Hg) / 2, trong đó Hvc là chiều cao cuộn âm và Hg là chiều cao khe từ.
  6. Các thông số Thiele-Small được đo bằng máy phân tích Klippel sau giai đoạn rà loa ban đầu.