ART SERIES

ART 2.75" Coaxial Speaker Driver

Model  SV-070C-44-019-0150-01

150–20kHzFrequency Range
80dBSensitivity
4ΩImpedance
10WRated Power

Features

  • 2.75 - inch carbon fiber woofer
  • 0.75-inch polymer material dome tweeter
  • NdFeB built-in magnetic circuit
  • Sovox ISP patented coaxial loudspeaker

2.064.000 VND

Tải xuống PDF
01Thông số kỹ thuật chung
Đơn vịLFHF
Diameter mm∅75∅19.7
Nominal impedance Ω44
Program power [1] W105
AES power rating [2] W83
Sensitivity [3] dB8083
Frequency range HzF0–20k
Voice coil diameter inch0.750.75
Frame material —Iron basket
Magnet material —NdFeB
Recommended crossover [4] Hz2.5k
Xmax [5] mm1.75—
Driver displacement enclosure L0.0411—
02Thông số T/S dải LF [6]
DC resistanceRe (Ω)3.25
Resonance frequencyFs (Hz)148.3
Moving massMms (g)2.702
ComplianceCms (mm/N)0.426
Mechanical lossesRms (kg/s)0.565
Force factorBL (N/A)1.923
Mechanical Q-factorQms4.453
Electrical Q-factorQes2.212
Total Q-factorQts1.478
Equivalent air volumeVas (L)0.3163
Voice coil InductanceLe (mH)0.120
Diaphragm areaSd (cm²)22.90
Reference efficiencyη0 (%)0.045
03Shipping Information
Net weightkg0.0765
Unit sizemmL70×W70×H39.5
Multipack weightkg—
04Đường cong SPL & Trở kháng
SPL and impedance curve
Được đo bằng thiết bị KLIPPEL trong phòng phi dội âm kích thước đầy đủ của SOVOX.
05Dimensions mm
dimension drawing dimension drawing

Ghi chú kiểm tra

  1. Công suất chương trình (Program power) được định nghĩa lớn hơn 3 dB so với công suất AES.
  2. Được kiểm tra trong không khí tự do trong hai giờ theo tiêu chuẩn AES 2-1984 Rev. 2003.
  3. Được đo trên trục tại 2 V, khoảng cách 1 m. SPL được chuẩn hóa về công suất 1 W tương đương.
  4. Bộ lọc thông cao với độ dốc tối thiểu 12 dB/oct được khuyến nghị để bảo vệ củ loa.
  5. Xmax = (Hvc − Hg) / 2, trong đó Hvc là chiều cao cuộn âm và Hg là chiều cao khe từ.
  6. Các thông số Thiele-Small được đo bằng máy phân tích Klippel sau giai đoạn rà loa ban đầu.