ART SERIES

ART 2.75" Full-Range Speaker Driver

Model  SV-070F-04-025-0165-01

200–20kHzFrequency Range
86dBSensitivity
4ΩImpedance
10WRated Power

Features

  • 2.75inch Full-Range Driver
  • Light weight and High-Rigidity Diaphragm
  • Heat-resistant Voice Coil

1.279.000 VND

Tải xuống PDF
01Thông số kỹ thuật chung
Đơn vịGiá trị
Diameter mmL70*W70
Nominal impedance Ω4
Program power [1] W10
AES power rating [2] W5
Sensitivity [3] dB86
Frequency range HzF0–20kHz
Voice coil diameter inch1.0
Frame material —Iron basket
Magnet material —NdFeB
Recommended crossover [4] Hz300Hz
Xmax [5] mm1.0
Driver displacement enclosure L0.0619
02Thông số T/S dải LF [6]
DC resistanceRe (Ω)3.2
Resonance frequencyFs (Hz)210
Moving massMms (g)1.6
ComplianceCms (mm/N)0.34
Mechanical lossesRms (kg/s)0.25
Force factorBL (N/A)2.1
Mechanical Q-factorQms8.6
Electrical Q-factorQes1.4
Total Q-factorQts1.2
Equivalent air volumeVas (L)0.28
Voice coil InductanceLe (mH)0.1
Diaphragm areaSd (cm²)24.19
Reference efficiencyη0 (%)0.2
03Shipping Information
Net weightkg0.08
Unit sizemmL70×W70×H45
Multipack weightkg—
04Đường cong SPL & Trở kháng
SPL and impedance curve
Được đo bằng thiết bị KLIPPEL trong phòng phi dội âm kích thước đầy đủ của SOVOX.
05Dimensions mm
dimension drawing dimension drawing

Ghi chú kiểm tra

  1. Công suất chương trình (Program power) được định nghĩa lớn hơn 3 dB so với công suất AES.
  2. Được kiểm tra trong không khí tự do trong hai giờ theo tiêu chuẩn AES 2-1984 Rev. 2003.
  3. Được đo trên trục tại 2 V, khoảng cách 1 m. SPL được chuẩn hóa về công suất 1 W tương đương.
  4. Bộ lọc thông cao với độ dốc tối thiểu 12 dB/oct được khuyến nghị để bảo vệ củ loa.
  5. Xmax = (Hvc − Hg) / 2, trong đó Hvc là chiều cao cuộn âm và Hg là chiều cao khe từ.
  6. Các thông số Thiele-Small được đo bằng máy phân tích Klippel sau giai đoạn rà loa ban đầu.