PRO SERIES

PRO 10" Midrange Driver

Model  SV-250M-06-170-0070-01

70–5kHzFrequency Range
94dBSensitivity
6ΩImpedance
500WRated Power
Tải xuống PDF
01Thông số kỹ thuật chung
Đơn vịGiá trị
Diameter mm (in.)∅262
Nominal impedance Ω6
Program power [1] W500
AES power rating [2] W300
Sensitivity [3] dB94
Frequency range HzF0–5kHz
Voice coil diameter mm (in.)∅75.0
Frame material —∅262
Magnet material —Y30
Recommended crossover [4] Hz1.5KHz
Xmax [5] mm (in.)3.0
Xmech [6] mm (in.)6.5
Driver displacement enclosure L2.29
02Thông số T/S dải LF [6]
DC resistanceReΩ
Resonance frequencyFsHz
Moving massMmsg(oz)
ComplianceCmsmm/N
Mechanical lossesRmskg/s
Force factorBLN/A
Mechanical Q-factorQms14.5
Electrical Q-factorQes0.39
Total Q-factorQts0.38
Equivalent air volumeVasI(ft³)
Voice coil InductanceLemH
Diaphragm areaSdcm² (in.2)
Reference efficiencyη0%
03Shipping Information
Net weightkg5.5
Unit sizemm∅262×H116.5
Multipack weightkg—
04Đường cong SPL & Trở kháng
SPL and impedance curve
Được đo bằng thiết bị KLIPPEL trong phòng phi dội âm kích thước đầy đủ của SOVOX.
05Dimensions mm
dimension drawing dimension drawing

Ghi chú kiểm tra

  1. Công suất chương trình (Program power) được định nghĩa lớn hơn 3 dB so với công suất AES.
  2. Được kiểm tra trong không khí tự do trong hai giờ theo tiêu chuẩn AES 2-1984 Rev. 2003.
  3. Được đo trên trục tại 2 V, khoảng cách 1 m. SPL được chuẩn hóa về công suất 1 W tương đương.
  4. Bộ lọc thông cao với độ dốc tối thiểu 12 dB/oct được khuyến nghị để bảo vệ củ loa.
  5. Xmax = (Hvc − Hg) / 2, trong đó Hvc là chiều cao cuộn âm và Hg là chiều cao khe từ.
  6. Các thông số Thiele-Small được đo bằng máy phân tích Klippel sau giai đoạn rà loa ban đầu.