PRO SERIES

PRO 8" Midrange Driver

Model  SV-200M-08-140-0082-01

80–9kHzFrequency Range
95dBSensitivity
8ΩImpedance
400WRated Power
Tải xuống PDF
01Thông số kỹ thuật chung
Đơn vịGiá trị
Diameter mm (in.)∅209.5
Nominal impedance Ω8
Program power [1] W400
AES power rating [2] W200
Sensitivity [3] dB95
Frequency range HzF0–9kHz
Voice coil diameter mm (in.)∅52.5
Frame material —∅209.5
Magnet material —Y30
Recommended crossover [4] Hz3KHz
Xmax [5] mm (in.)4.8
Xmech [6] mm (in.)8.8
Driver displacement enclosure L1.374
02Thông số T/S dải LF [6]
DC resistanceReΩ
Resonance frequencyFsHz
Moving massMmsg(oz)
ComplianceCmsmm/N
Mechanical lossesRmskg/s
Force factorBLN/A
Mechanical Q-factorQms12.8
Electrical Q-factorQes0.49
Total Q-factorQts0.47
Equivalent air volumeVasI(ft³)
Voice coil InductanceLemH
Diaphragm areaSdcm² (in.2)
Reference efficiencyη0%
03Shipping Information
Net weightkg3.75
Unit sizemm∅209.5×H100
Multipack weightkg—
04Đường cong SPL & Trở kháng
SPL and impedance curve
Được đo bằng thiết bị KLIPPEL trong phòng phi dội âm kích thước đầy đủ của SOVOX.
05Dimensions mm
dimension drawing dimension drawing

Ghi chú kiểm tra

  1. Công suất chương trình (Program power) được định nghĩa lớn hơn 3 dB so với công suất AES.
  2. Được kiểm tra trong không khí tự do trong hai giờ theo tiêu chuẩn AES 2-1984 Rev. 2003.
  3. Được đo trên trục tại 2 V, khoảng cách 1 m. SPL được chuẩn hóa về công suất 1 W tương đương.
  4. Bộ lọc thông cao với độ dốc tối thiểu 12 dB/oct được khuyến nghị để bảo vệ củ loa.
  5. Xmax = (Hvc − Hg) / 2, trong đó Hvc là chiều cao cuộn âm và Hg là chiều cao khe từ.
  6. Các thông số Thiele-Small được đo bằng máy phân tích Klippel sau giai đoạn rà loa ban đầu.